Nghĩa của từ pockmarked trong tiếng Việt

pockmarked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pockmarked

US /ˈpɑːk.mɑːrkt/
UK /ˈpɒk.mɑːkt/

Tính từ

rỗ, lõm

marked with scars or pits, typically from a disease such as smallpox or acne

Ví dụ:
His face was pockmarked from a severe case of acne in his youth.
Khuôn mặt anh ấy rỗ do bị mụn trứng cá nặng khi còn trẻ.
The old road was pockmarked with potholes.
Con đường cũ rỗ đầy ổ gà.