Nghĩa của từ pogo trong tiếng Việt

pogo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pogo

US /ˈpoʊ.ɡoʊ/
UK /ˈpoʊ.ɡəʊ/

Danh từ

gậy pogo, gậy nhún

a toy consisting of a pole with a spring inside it and a footrest on which a person stands, jumping up and down

Ví dụ:
He got a new pogo stick for his birthday.
Anh ấy đã nhận được một cây gậy pogo mới vào ngày sinh nhật của mình.
The child was happily bouncing on his pogo stick.
Đứa trẻ đang vui vẻ nhún nhảy trên cây gậy pogo của mình.

Động từ

nhún nhảy pogo, nhún nhảy

to jump up and down on a pogo stick or in a similar bouncing motion

Ví dụ:
He learned to pogo very quickly.
Anh ấy đã học cách nhún nhảy pogo rất nhanh.
The crowd started to pogo to the music.
Đám đông bắt đầu nhún nhảy theo điệu nhạc.