Nghĩa của từ poky trong tiếng Việt
poky trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
poky
US /ˈpoʊ.ki/
UK /ˈpəʊ.ki/
Tính từ
1.
chật chội, nhỏ hẹp
small and cramped
Ví dụ:
•
The apartment was a bit poky, but it was all I could afford.
Căn hộ hơi chật chội, nhưng đó là tất cả những gì tôi có thể chi trả.
•
They lived in a poky little room above the shop.
Họ sống trong một căn phòng nhỏ chật chội phía trên cửa hàng.
2.
chậm chạp, lề mề
slow or sluggish
Ví dụ:
•
The old computer was so poky, it took ages to load anything.
Chiếc máy tính cũ rất chậm chạp, mất rất nhiều thời gian để tải bất cứ thứ gì.
•
Don't be so poky, we're going to be late!
Đừng chậm chạp như vậy, chúng ta sẽ muộn mất!