Nghĩa của từ polytechnic trong tiếng Việt

polytechnic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

polytechnic

US /ˌpɑː.lɪˈtek.nɪk/
UK /ˌpɒl.ɪˈtek.nɪk/

Danh từ

trường bách khoa, đại học kỹ thuật

an institution of higher education offering courses in many subjects, especially vocational and technical subjects

Ví dụ:
She decided to study engineering at the local polytechnic.
Cô ấy quyết định học kỹ thuật tại trường bách khoa địa phương.
Many students prefer a polytechnic for its practical approach to education.
Nhiều sinh viên thích trường bách khoa vì phương pháp giáo dục thực tế của nó.

Tính từ

bách khoa, kỹ thuật

relating to or denoting a polytechnic institution

Ví dụ:
The city is planning to open a new polytechnic college next year.
Thành phố đang lên kế hoạch mở một trường cao đẳng bách khoa mới vào năm tới.
He received a polytechnic education, focusing on practical skills.
Anh ấy đã nhận được một nền giáo dục bách khoa, tập trung vào các kỹ năng thực hành.