Nghĩa của từ poncy trong tiếng Việt

poncy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

poncy

US /ˈpɑːn.si/
UK /ˈpɒn.si/

Tính từ

kiêu căng, phô trương

pretentious or ostentatious, especially in a way that is considered affected or overly refined

Ví dụ:
He made a rather poncy comment about the wine.
Anh ấy đã đưa ra một nhận xét khá kiêu căng về rượu vang.
I don't like his poncy attitude.
Tôi không thích thái độ kiêu căng của anh ấy.