Nghĩa của từ pooled trong tiếng Việt

pooled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pooled

US /puːld/
UK /puːld/

Tính từ

được gom lại, được chia sẻ

combined or shared by a group of people

Ví dụ:
They used their pooled resources to buy the new equipment.
Họ đã sử dụng các nguồn lực được gom lại để mua thiết bị mới.
The research was based on pooled data from several studies.
Nghiên cứu dựa trên dữ liệu được tổng hợp từ nhiều nghiên cứu.

Động từ

góp, tập hợp

to put money or other resources together for common use

Ví dụ:
The students pooled their money to buy a gift for their teacher.
Các học sinh đã góp tiền lại để mua quà cho giáo viên của họ.
Let's pool our ideas and come up with a solution.
Hãy góp ý tưởng của chúng ta và đưa ra một giải pháp.