Nghĩa của từ popping trong tiếng Việt
popping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
popping
US /ˈpɑpɪŋ/
UK /ˈpɒpɪŋ/
Động từ
1.
nổ, bật ra
making a short, sharp, explosive sound
Ví dụ:
•
The champagne cork went popping across the room.
Nút chai sâm panh bật ra khắp phòng.
•
The corn started popping in the hot oil.
Ngô bắt đầu nổ trong dầu nóng.
2.
ghé qua, thò ra
going somewhere quickly, suddenly, or briefly
Ví dụ:
•
I'm just popping out to the shop for a minute.
Tôi chỉ ghé qua cửa hàng một lát.
•
He kept popping his head around the corner to see if she was there.
Anh ấy cứ thò đầu ra khỏi góc để xem cô ấy có ở đó không.