Nghĩa của từ "port of call" trong tiếng Việt

"port of call" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

port of call

US /pɔrt əv kɔl/
UK /pɔːt əv kɔːl/

Cụm từ

1.

cảng ghé, điểm dừng chân

an intermediate stop on a ship's or aircraft's journey

Ví dụ:
Our cruise ship made a brief stop at a charming port of call in the Caribbean.
Du thuyền của chúng tôi đã dừng chân ngắn ngủi tại một cảng ghé quyến rũ ở Caribe.
The airline added a new port of call to its international route.
Hãng hàng không đã thêm một cảng ghé mới vào tuyến đường quốc tế của mình.
2.

điểm dừng chân, nơi thường xuyên ghé thăm

a place where one regularly stops or visits

Ví dụ:
The local pub became their favorite port of call after work.
Quán rượu địa phương trở thành điểm dừng chân yêu thích của họ sau giờ làm.
When in doubt, her first port of call is always her older sister.
Khi nghi ngờ, người đầu tiên cô ấy tìm đến luôn là chị gái mình.