Nghĩa của từ "post traumatic" trong tiếng Việt
"post traumatic" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
post traumatic
US /poʊst trɔːˈmætɪk/
UK /pəʊst trɔːˈmætɪk/
Tính từ
hậu chấn thương
occurring as a result of or after a traumatic experience
Ví dụ:
•
Many soldiers suffer from post-traumatic stress disorder.
Nhiều binh sĩ mắc chứng rối loạn căng thẳng hậu chấn thương.
•
She experienced post-traumatic symptoms for months after the accident.
Cô ấy đã trải qua các triệu chứng hậu chấn thương trong nhiều tháng sau vụ tai nạn.