Nghĩa của từ postbag trong tiếng Việt
postbag trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
postbag
US /ˈpoʊst.bæɡ/
UK /ˈpəʊst.bæɡ/
Danh từ
1.
túi thư, bao thư
a bag used by a postal worker to carry mail
Ví dụ:
•
The mailman carried a heavy postbag on his rounds.
Người đưa thư mang một chiếc túi thư nặng trong các chuyến đi của mình.
•
She emptied the contents of the postbag onto the table.
Cô ấy đổ hết đồ trong túi thư ra bàn.
2.
thư bạn đọc, hộp thư
a section in a newspaper, magazine, or broadcast where readers' or listeners' letters are published or discussed
Ví dụ:
•
The editor often features interesting letters in the weekly postbag column.
Biên tập viên thường đăng những lá thư thú vị trong chuyên mục thư bạn đọc hàng tuần.
•
Listeners can send their questions to the radio show's postbag.
Thính giả có thể gửi câu hỏi của họ đến chuyên mục thư bạn đọc của chương trình radio.