Nghĩa của từ "power cut" trong tiếng Việt

"power cut" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

power cut

US /ˈpaʊər kʌt/
UK /ˈpaʊər kʌt/

Danh từ

mất điện, cúp điện

an interruption in the supply of electricity to an area

Ví dụ:
The whole neighborhood experienced a power cut last night.
Cả khu phố đã bị mất điện đêm qua.
We couldn't watch the movie because of a sudden power cut.
Chúng tôi không thể xem phim vì bị mất điện đột ngột.