Nghĩa của từ pre-empt trong tiếng Việt

pre-empt trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pre-empt

US /ˌpriːˈempt/
UK /ˌpriːˈempt/

Động từ

1.

ngăn chặn, làm trước

take action in order to prevent (an anticipated event) from happening; forestall

Ví dụ:
The government decided to pre-empt the strike by offering a new wage deal.
Chính phủ quyết định ngăn chặn cuộc đình công bằng cách đưa ra một thỏa thuận lương mới.
Her quick thinking helped to pre-empt a potential disaster.
Sự nhanh trí của cô ấy đã giúp ngăn chặn một thảm họa tiềm tàng.
2.

ưu tiên hơn, chiếm lĩnh

acquire or appropriate (something) in advance

Ví dụ:
The company tried to pre-empt the market by launching their product early.
Công ty đã cố gắng chiếm lĩnh thị trường bằng cách ra mắt sản phẩm sớm.
The new law will pre-empt local regulations on environmental protection.
Luật mới sẽ ưu tiên hơn các quy định địa phương về bảo vệ môi trường.