Nghĩa của từ preclusion trong tiếng Việt
preclusion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
preclusion
US /prəˈkluː.ʒən/
UK /prɪˈkluː.ʒən/
Danh từ
sự ngăn chặn, sự loại trừ, sự cản trở
the action of preventing something or the state of being prevented
Ví dụ:
•
The preclusion of evidence due to improper collection methods led to the case being dismissed.
Việc ngăn chặn bằng chứng do phương pháp thu thập không đúng đã dẫn đến việc vụ án bị bác bỏ.
•
The contract included a clause for the preclusion of future claims.
Hợp đồng bao gồm một điều khoản về việc ngăn chặn các khiếu nại trong tương lai.