Nghĩa của từ preconceived trong tiếng Việt
preconceived trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
preconceived
US /ˌpriː.kənˈsiːvd/
UK /ˌpriː.kənˈsiːvd/
Tính từ
định kiến, có sẵn
(of an idea or opinion) formed before having the evidence for its truth or usefulness
Ví dụ:
•
He had a preconceived notion about the city before he even visited.
Anh ấy đã có một ý niệm định kiến về thành phố trước khi anh ấy đến thăm.
•
It's important to approach new experiences without any preconceived notions.
Điều quan trọng là tiếp cận những trải nghiệm mới mà không có bất kỳ ý niệm định kiến nào.