Nghĩa của từ preeminence trong tiếng Việt

preeminence trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

preeminence

US /priːˈɛm.ɪ.nəns/
UK /priːˈɛm.ɪ.nəns/

Danh từ

sự ưu việt, sự vượt trội, sự nổi bật

the fact of surpassing all others; superiority

Ví dụ:
The company achieved preeminence in the technology market.
Công ty đã đạt được vị trí ưu việt trên thị trường công nghệ.
Her preeminence as a scholar is widely recognized.
Sự ưu việt của cô ấy với tư cách là một học giả được công nhận rộng rãi.
Từ liên quan: