Nghĩa của từ preordained trong tiếng Việt
preordained trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
preordained
US /ˌpriː.ɔːrˈdeɪnd/
UK /ˌpriː.ɔːˈdeɪnd/
Tính từ
được định trước, được an bài
decided or determined in advance; fated
Ví dụ:
•
Their meeting seemed preordained by fate.
Cuộc gặp gỡ của họ dường như đã được số phận an bài.
•
It felt as if their victory was preordained.
Cứ như thể chiến thắng của họ đã được định trước.