Nghĩa của từ prescience trong tiếng Việt

prescience trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

prescience

US /ˈpres.i.əns/
UK /ˈpres.i.əns/

Danh từ

tiên kiến, sự biết trước, linh cảm

the fact of knowing something before it takes place; foreknowledge

Ví dụ:
Her remarkable prescience allowed her to predict the market crash.
Tiên kiến đáng kinh ngạc của cô ấy đã giúp cô ấy dự đoán được sự sụp đổ của thị trường.
The author showed great prescience in depicting future technological advancements.
Tác giả đã thể hiện tiên kiến tuyệt vời khi mô tả những tiến bộ công nghệ trong tương lai.