Nghĩa của từ presented trong tiếng Việt

presented trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

presented

US /prɪˈzɛntɪd/
UK /prɪˈzɛntɪd/

Động từ

1.

trình bày, trao tặng

to offer or give something to someone, especially formally or ceremonially

Ví dụ:
The award was presented to the best student.
Giải thưởng đã được trao cho học sinh xuất sắc nhất.
He presented his resignation to the board.
Anh ấy đã nộp đơn từ chức cho hội đồng quản trị.
2.

hiển thị, trưng bày

to show or display something

Ví dụ:
The data was presented in a clear and concise manner.
Dữ liệu đã được trình bày một cách rõ ràng và súc tích.
The artist's work was presented at the gallery.
Tác phẩm của nghệ sĩ đã được trưng bày tại phòng trưng bày.

Tính từ

có mặt, được trình bày

being at a particular place at a particular time

Ví dụ:
All members were presented at the meeting.
Tất cả các thành viên đều có mặt tại cuộc họp.
The opportunity was presented to him on a silver platter.
Cơ hội đã được trao cho anh ấy trên một đĩa bạc.