Nghĩa của từ "press gang" trong tiếng Việt
"press gang" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
press gang
US /ˈpres.ɡæŋ/
UK /ˈpres.ɡæŋ/
Động từ
ép buộc, cưỡng bức
to force someone to join an organization or do something, especially by using persuasion or threats
Ví dụ:
•
They tried to press gang him into joining their club.
Họ đã cố gắng ép buộc anh ấy tham gia câu lạc bộ của họ.
•
The volunteers were press-ganged into working extra hours.
Các tình nguyện viên bị ép buộc làm thêm giờ.
Danh từ
đội cưỡng bức, nhóm cưỡng bức
a body of men used to force others into military or naval service
Ví dụ:
•
Historically, a press gang would forcibly recruit sailors for the navy.
Trong lịch sử, một đội cưỡng bức sẽ cưỡng bức tuyển mộ thủy thủ cho hải quân.
•
The victim claimed he was taken by a press gang.
Nạn nhân khai rằng anh ta bị một đội cưỡng bức bắt đi.