Nghĩa của từ presumed trong tiếng Việt

presumed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

presumed

US /prɪˈzuːmd/
UK /prɪˈzjuːmd/

Tính từ

được cho là, giả định

supposed to be true, or accepted as true, without proof

Ví dụ:
The presumed cause of death was a heart attack.
Nguyên nhân tử vong được cho là một cơn đau tim.
He is the presumed heir to the throne.
Anh ấy là người thừa kế được cho là của ngai vàng.