Nghĩa của từ prickling trong tiếng Việt

prickling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

prickling

US /ˈprɪk.lɪŋ/
UK /ˈprɪk.lɪŋ/

Danh từ

châm chích, ngứa ran

a tingling or stinging sensation on the skin

Ví dụ:
I felt a strange prickling on my arm.
Tôi cảm thấy một cảm giác châm chích lạ trên cánh tay.
The cold air caused a prickling sensation on her cheeks.
Không khí lạnh gây ra cảm giác châm chích trên má cô.

Tính từ

châm chích, ngứa ran

causing a tingling or stinging sensation

Ví dụ:
The nettles left a prickling rash on his leg.
Cây tầm ma để lại vết phát ban châm chích trên chân anh.
A prickling sensation ran down my spine.
Một cảm giác châm chích chạy dọc sống lưng tôi.
Từ liên quan: