Nghĩa của từ principally trong tiếng Việt
principally trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
principally
US /ˈprɪn.sə.pəl.i/
UK /ˈprɪn.sɪ.pəl.i/
Trạng từ
chủ yếu, chính yếu
for the most part; mainly
Ví dụ:
•
The team was composed principally of young, inexperienced players.
Đội bóng chủ yếu bao gồm các cầu thủ trẻ, thiếu kinh nghiệm.
•
He is principally concerned with the financial aspects of the project.
Anh ấy chủ yếu quan tâm đến các khía cạnh tài chính của dự án.
Từ liên quan: