Nghĩa của từ prioress trong tiếng Việt
prioress trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
prioress
US /ˈpraɪ.res/
UK /ˈpraɪə.res/
Danh từ
nữ tu viện trưởng
a nun who is the head of a priory of nuns, or the second in command of an abbey of nuns
Ví dụ:
•
The prioress led the nuns in their daily prayers.
Nữ tu viện trưởng dẫn dắt các nữ tu trong những buổi cầu nguyện hàng ngày.
•
She was elected prioress after serving many years as a nun.
Bà được bầu làm nữ tu viện trưởng sau nhiều năm phục vụ với tư cách là một nữ tu.