Nghĩa của từ "prix fixe" trong tiếng Việt
"prix fixe" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
prix fixe
US /ˌpriː ˈfiːks/
UK /ˌpriː ˈfɪks/
Danh từ
thực đơn giá cố định, prix fixe
a meal offered at a fixed price and with a limited choice of dishes
Ví dụ:
•
The restaurant offers a three-course prix fixe menu for dinner.
Nhà hàng cung cấp thực đơn prix fixe ba món cho bữa tối.
•
We chose the prix fixe option to save money.
Chúng tôi đã chọn tùy chọn prix fixe để tiết kiệm tiền.
Từ liên quan: