Nghĩa của từ profiteer trong tiếng Việt
profiteer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
profiteer
US /ˌprɑː.fəˈtɪr/
UK /ˌprɒf.ɪˈtɪər/
Danh từ
kẻ trục lợi, người đầu cơ
a person who makes excessive or unfair profits, especially during a time of war or emergency
Ví dụ:
•
The government vowed to crack down on profiteers who exploited the crisis.
Chính phủ thề sẽ trấn áp những kẻ trục lợi đã lợi dụng cuộc khủng hoảng.
•
During the war, many unscrupulous individuals became wealthy as profiteers.
Trong chiến tranh, nhiều cá nhân vô đạo đức đã trở nên giàu có nhờ làm kẻ trục lợi.
Động từ
trục lợi, đầu cơ
to make or seek to make excessive or unfair profits, especially during a time of war or emergency
Ví dụ:
•
Some companies were accused of trying to profiteer from the pandemic.
Một số công ty bị cáo buộc cố gắng trục lợi từ đại dịch.
•
It is unethical to profiteer during times of scarcity.
Việc trục lợi trong thời kỳ khan hiếm là phi đạo đức.
Từ liên quan: