Nghĩa của từ profligacy trong tiếng Việt
profligacy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
profligacy
US /ˈprɑː.flɪ.ɡə.si/
UK /ˈprɒf.lɪ.ɡə.si/
Danh từ
1.
sự phung phí, sự hoang phí, sự trụy lạc
reckless extravagance or wastefulness in the use of resources
Ví dụ:
•
The government was criticized for its financial profligacy.
Chính phủ bị chỉ trích vì sự phung phí tài chính.
•
His profligacy led to his eventual bankruptcy.
Sự phung phí của anh ta đã dẫn đến việc anh ta phá sản.
2.
sự trụy lạc, sự phóng đãng, sự vô đạo đức
licentious or dissolute behavior
Ví dụ:
•
His life of profligacy shocked his conservative family.
Cuộc sống trụy lạc của anh ta đã gây sốc cho gia đình bảo thủ của anh ta.
•
They accused him of moral profligacy.
Họ buộc tội anh ta về sự trụy lạc đạo đức.