Nghĩa của từ profundity trong tiếng Việt
profundity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
profundity
US /prəˈfʌn.də.t̬i/
UK /prəˈfʌn.də.ti/
Danh từ
1.
sự sâu sắc, sự thâm thúy, sự uyên thâm
deep insight or understanding; great depth of knowledge or thought
Ví dụ:
•
The philosopher's lecture was full of profundity.
Bài giảng của nhà triết học đầy sự sâu sắc.
•
Her latest novel explores themes of love and loss with remarkable profundity.
Cuốn tiểu thuyết mới nhất của cô ấy khám phá các chủ đề về tình yêu và mất mát với sự sâu sắc đáng kinh ngạc.
2.
ý tưởng sâu sắc, lời nói sâu sắc
a statement or idea that shows great depth of thought or insight
Ví dụ:
•
He often surprised us with unexpected moments of profundity.
Anh ấy thường làm chúng tôi ngạc nhiên với những khoảnh khắc sâu sắc bất ngờ.
•
The poem contained several lines of great profundity.
Bài thơ chứa đựng nhiều câu thơ có sự sâu sắc lớn.