Nghĩa của từ prolificacy trong tiếng Việt

prolificacy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

prolificacy

US /ˌprɑː.lɪˈfɪk.ə.si/
UK /ˌprɒl.ɪˈfɪk.ə.si/

Danh từ

sự sinh sản, sự sung mãn

the state of being prolific; producing much fruit or foliage or many offspring

Ví dụ:
The prolificacy of the rabbit population led to concerns about overpopulation.
Sự sinh sản của quần thể thỏ đã dẫn đến những lo ngại về tình trạng quá tải dân số.
The artist's prolificacy was evident in the sheer volume of his works.
Sự sung mãn của nghệ sĩ thể hiện rõ qua số lượng lớn các tác phẩm của ông.