Nghĩa của từ promoting trong tiếng Việt
promoting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
promoting
US /prəˈmoʊtɪŋ/
UK /prəˈməʊtɪŋ/
Động từ
1.
thúc đẩy, quảng bá, khuyến khích
to support or actively encourage (a cause, venture, etc.); further the progress of
Ví dụ:
•
The organization is dedicated to promoting peace.
Tổ chức này chuyên thúc đẩy hòa bình.
•
They are promoting a new initiative to help local businesses.
Họ đang thúc đẩy một sáng kiến mới để giúp đỡ các doanh nghiệp địa phương.
2.
thăng chức, nâng cấp
to advance or raise (someone) to a higher position or rank
Ví dụ:
•
She is being considered for promoting to senior manager.
Cô ấy đang được xem xét để thăng chức lên quản lý cấp cao.
•
The company has a policy of promoting from within.
Công ty có chính sách thăng chức từ nội bộ.
3.
quảng bá, quảng cáo, tiếp thị
to publicize or advertise (a product, organization, or venture)
Ví dụ:
•
The marketing team is busy promoting the new smartphone.
Đội ngũ tiếp thị đang bận rộn quảng bá điện thoại thông minh mới.
•
They are promoting their brand through social media.
Họ đang quảng bá thương hiệu của mình thông qua mạng xã hội.