Nghĩa của từ proselyte trong tiếng Việt

proselyte trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

proselyte

US /ˈprɑː.sə.laɪt/
UK /ˈprɒs.ə.laɪt/

Danh từ

tín đồ mới, người cải đạo

a person who has converted from one opinion, religion, or party to another; a convert

Ví dụ:
The missionary successfully made many proselytes in the remote village.
Nhà truyền giáo đã thành công trong việc tạo ra nhiều tín đồ mới ở ngôi làng hẻo lánh.
After studying various philosophies, she became a proselyte to stoicism.
Sau khi nghiên cứu nhiều triết lý khác nhau, cô ấy trở thành một tín đồ mới của chủ nghĩa khắc kỷ.
Từ liên quan: