Nghĩa của từ protrude trong tiếng Việt
protrude trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
protrude
US /prəˈtruːd/
UK /prəˈtruːd/
Động từ
nhô ra, lồi ra
extend beyond or above a surface
Ví dụ:
•
A long, thin nose protruded from his face.
Một chiếc mũi dài, gầy nhô ra khỏi khuôn mặt anh ta.
•
The sharp edges of the broken glass protruded from the frame.
Các cạnh sắc của mảnh kính vỡ nhô ra khỏi khung.