Nghĩa của từ providentially trong tiếng Việt
providentially trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
providentially
US /ˌprɑː.vəˈden.ʃəl.i/
UK /ˌprɒv.ɪˈden.ʃəl.i/
Trạng từ
một cách may mắn, thật may mắn, do sự sắp đặt của số phận
by divine intervention or by good fortune; fortunately
Ví dụ:
•
Providentially, the rain stopped just as the outdoor ceremony was about to begin.
Thật may mắn, trời tạnh mưa đúng lúc buổi lễ ngoài trời sắp bắt đầu.
•
They met providentially at a conference, leading to a successful business partnership.
Họ gặp nhau một cách tình cờ tại một hội nghị, dẫn đến một mối quan hệ đối tác kinh doanh thành công.