Nghĩa của từ prying trong tiếng Việt

prying trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

prying

US /ˈpraɪ.ɪŋ/
UK /ˈpraɪ.ɪŋ/

Tính từ

tọc mạch, hay soi mói

excessively interested in other people's private affairs; intrusive

Ví dụ:
She hated her neighbors' prying questions about her personal life.
Cô ấy ghét những câu hỏi tọc mạch của hàng xóm về đời tư của mình.
His prying eyes made her uncomfortable.
Ánh mắt tọc mạch của anh ta khiến cô ấy khó chịu.