Nghĩa của từ psychopathology trong tiếng Việt
psychopathology trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
psychopathology
US /ˌsaɪ.koʊ.pəˈθɑː.lə.dʒi/
UK /ˌsaɪ.kəʊ.pəˈθɒl.ə.dʒi/
Danh từ
1.
tâm bệnh học
the scientific study of mental disorders
Ví dụ:
•
She is pursuing a degree in psychopathology.
Cô ấy đang theo đuổi bằng cấp về tâm bệnh học.
•
The course covers various aspects of human psychopathology.
Khóa học bao gồm nhiều khía cạnh khác nhau của tâm bệnh học con người.
2.
rối loạn tâm thần, bệnh tâm thần
mental disorder or illness
Ví dụ:
•
The patient was diagnosed with a severe form of psychopathology.
Bệnh nhân được chẩn đoán mắc một dạng tâm bệnh nghiêm trọng.
•
Understanding the origins of psychopathology is crucial for effective treatment.
Hiểu rõ nguồn gốc của tâm bệnh là rất quan trọng để điều trị hiệu quả.