Nghĩa của từ psychotropic trong tiếng Việt
psychotropic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
psychotropic
US /ˌsaɪ.koʊˈtroʊ.pɪk/
UK /ˌsaɪ.kəˈtrəʊ.pɪk/
Tính từ
hướng thần
affecting the mind, mood, or behavior
Ví dụ:
•
Many psychiatric medications are psychotropic drugs.
Nhiều loại thuốc tâm thần là thuốc hướng thần.
•
The plant contains naturally occurring psychotropic compounds.
Cây này chứa các hợp chất hướng thần tự nhiên.
Danh từ
thuốc hướng thần
a psychotropic drug or other substance
Ví dụ:
•
The doctor prescribed a new psychotropic to help with her anxiety.
Bác sĩ đã kê một loại thuốc hướng thần mới để giúp cô ấy giảm lo âu.
•
Misuse of psychotropics can have serious side effects.
Lạm dụng thuốc hướng thần có thể gây ra tác dụng phụ nghiêm trọng.