Nghĩa của từ pta trong tiếng Việt
pta trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pta
US /ˌpiː.tiːˈeɪ/
UK /ˌpiː.tiːˈeɪ/
Từ viết tắt
Hội Phụ huynh và Giáo viên
Parent-Teacher Association: an organization of parents and teachers at a school that works to help the school and its students
Ví dụ:
•
The school's PTA organized a fundraiser for new playground equipment.
Hội Phụ huynh và Giáo viên (PTA) của trường đã tổ chức một buổi gây quỹ cho thiết bị sân chơi mới.
•
My mom is very active in the local school's PTA.
Mẹ tôi rất tích cực tham gia Hội Phụ huynh và Giáo viên (PTA) của trường học địa phương.