Nghĩa của từ "public relations officer" trong tiếng Việt
"public relations officer" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
public relations officer
US /ˈpʌb.lɪk rɪˈleɪ.ʃənz ˈɒf.ɪ.sər/
UK /ˈpʌb.lɪk rɪˈleɪ.ʃənz ˈɒf.ɪ.sər/
Danh từ
cán bộ quan hệ công chúng, chuyên viên PR
a person whose job is to maintain a positive public image for a company, organization, or public figure
Ví dụ:
•
The company hired a new public relations officer to improve its image after the scandal.
Công ty đã thuê một cán bộ quan hệ công chúng mới để cải thiện hình ảnh sau vụ bê bối.
•
As a public relations officer, she is responsible for managing media inquiries and press releases.
Với tư cách là một cán bộ quan hệ công chúng, cô ấy chịu trách nhiệm quản lý các yêu cầu từ truyền thông và thông cáo báo chí.