Nghĩa của từ puckering trong tiếng Việt
puckering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
puckering
US /ˈpʌkərɪŋ/
UK /ˈpʌkərɪŋ/
Danh từ
nhăn nhúm, nếp gấp, co lại
a wrinkle or fold, especially on a surface or fabric
Ví dụ:
•
There was a slight puckering in the fabric of the dress.
Có một chút nhăn nhúm trên vải của chiếc váy.
•
The old photograph showed a faint puckering at the edges.
Bức ảnh cũ cho thấy một chút nhăn nhúm ở các cạnh.
Động từ
chu môi, nhăn nhúm, co lại
to form into wrinkles or folds; to contract into folds or ridges
Ví dụ:
•
She kept puckering her lips as she thought.
Cô ấy cứ chu môi lại khi suy nghĩ.
•
The wound began to pucker as it healed.
Vết thương bắt đầu co lại khi lành.