Nghĩa của từ "Pull-out sofa" trong tiếng Việt
"Pull-out sofa" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Pull-out sofa
US /ˈpʊlˌaʊt ˈsoʊfə/
UK /ˈpʊlˌaʊt ˈsəʊfə/
Danh từ
ghế sofa kéo ra, ghế sofa giường
a sofa that contains a mattress and can be converted into a bed
Ví dụ:
•
We bought a new pull-out sofa for the guest room.
Chúng tôi đã mua một chiếc ghế sofa kéo ra mới cho phòng khách.
•
The apartment is small, but it has a comfortable pull-out sofa.
Căn hộ nhỏ, nhưng có một chiếc ghế sofa kéo ra thoải mái.