Nghĩa của từ pulmonary trong tiếng Việt

pulmonary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pulmonary

US /ˈpʊl.mə.ner.i/
UK /ˈpʊl.mə.nər.i/

Tính từ

thuộc về phổi

relating to the lungs

Ví dụ:
He suffers from a chronic pulmonary disease.
Anh ấy mắc bệnh phổi mãn tính.
The doctor ordered a pulmonary function test.
Bác sĩ đã yêu cầu xét nghiệm chức năng phổi.