Nghĩa của từ pulsate trong tiếng Việt
pulsate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pulsate
US /ˈpʌl.seɪt/
UK /pʌlˈseɪt/
Động từ
1.
đập, nhịp nhàng
expand and contract with regular rhythmic movements
Ví dụ:
•
The heart continues to pulsate even after being removed from the body for a short time.
Tim vẫn tiếp tục đập ngay cả sau khi được lấy ra khỏi cơ thể trong một thời gian ngắn.
•
The city lights seemed to pulsate in the distance.
Ánh đèn thành phố dường như nhấp nháy từ xa.
2.
rung động, vang vọng
produce a regular rhythmic vibration or sound
Ví dụ:
•
The bass drum began to pulsate through the floor.
Trống bass bắt đầu rung động qua sàn nhà.
•
The music made the speakers pulsate with energy.
Âm nhạc làm cho loa rung động với năng lượng.