Nghĩa của từ "pump out" trong tiếng Việt
"pump out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pump out
US /pʌmp aʊt/
UK /pʌmp aʊt/
Cụm động từ
1.
sản xuất hàng loạt, cho ra
to produce or supply something in large quantities
Ví dụ:
•
The factory can pump out thousands of units per day.
Nhà máy có thể sản xuất hàng ngàn đơn vị mỗi ngày.
•
The band continues to pump out hit songs.
Ban nhạc tiếp tục cho ra những bài hát hit.
2.
bơm ra, hút nước
to remove liquid from something using a pump
Ví dụ:
•
They had to pump out the water from the flooded basement.
Họ phải bơm nước ra khỏi tầng hầm bị ngập.
•
The fire department used powerful pumps to pump out the excess water.
Lực lượng cứu hỏa đã sử dụng máy bơm mạnh để bơm hết lượng nước thừa.