Nghĩa của từ punting trong tiếng Việt
punting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
punting
US /ˈpʌntɪŋ/
UK /ˈpʌntɪŋ/
Danh từ
1.
chèo thuyền punt
the action of propelling a flat-bottomed boat (a punt) with a long pole
Ví dụ:
•
We spent the afternoon punting on the river Cam.
Chúng tôi đã dành buổi chiều để chèo thuyền punt trên sông Cam.
•
Punting is a popular activity in Cambridge.
Chèo thuyền punt là một hoạt động phổ biến ở Cambridge.
2.
đánh bạc, cá cược
the action of betting on something, especially on horse racing
Ví dụ:
•
He lost a lot of money on punting at the races.
Anh ta đã mất rất nhiều tiền vì đánh bạc tại các cuộc đua.
•
Some people enjoy punting as a hobby.
Một số người thích đánh bạc như một sở thích.
Từ liên quan: