Nghĩa của từ "purse snatcher" trong tiếng Việt

"purse snatcher" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

purse snatcher

US /ˈpɜrs ˌsnætʃər/
UK /ˈpɜːs ˌsnætʃər/

Danh từ

kẻ cướp giật túi xách, tên cướp

a person who steals handbags or purses, typically by snatching them from the owner in a public place

Ví dụ:
The police are looking for a purse snatcher who targeted tourists in the city center.
Cảnh sát đang tìm kiếm một kẻ cướp giật túi xách đã nhắm vào khách du lịch ở trung tâm thành phố.
She screamed when a purse snatcher ran past and grabbed her bag.
Cô ấy hét lên khi một kẻ cướp giật túi xách chạy qua và giật lấy túi của cô.