Nghĩa của từ "pursuant to" trong tiếng Việt
"pursuant to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pursuant to
US /pərˈsuː.ənt tuː/
UK /pəˈsjuː.ənt tuː/
Giới từ
theo, phù hợp với, căn cứ vào
in accordance with or agreement with
Ví dụ:
•
The decision was made pursuant to company policy.
Quyết định được đưa ra theo chính sách của công ty.
•
He acted pursuant to the instructions given.
Anh ấy đã hành động theo các hướng dẫn đã cho.