Nghĩa của từ "put ones foot in ones mouth" trong tiếng Việt

"put ones foot in ones mouth" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

put ones foot in ones mouth

US /pʊt wʌnz fʊt ɪn wʌnz maʊθ/
UK /pʊt wʌnz fʊt ɪn wʌnz maʊθ/

Thành ngữ

lỡ lời, nói hớ

to say something accidentally that embarrasses or offends someone

Ví dụ:
I really put my foot in my mouth when I asked her about her ex-husband, not knowing they had just divorced.
Tôi thực sự đã lỡ lời khi hỏi cô ấy về chồng cũ, không biết rằng họ vừa mới ly hôn.
He's always putting his foot in his mouth at family gatherings.
Anh ấy luôn lỡ lời trong các buổi họp mặt gia đình.