Nghĩa của từ "Put stock in" trong tiếng Việt

"Put stock in" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Put stock in

US /pʊt stɑk ɪn/
UK /pʊt stɒk ɪn/

Thành ngữ

tin tưởng vào, đặt niềm tin vào

to believe in or attach importance to something

Ví dụ:
I don't put much stock in rumors.
Tôi không đặt nhiều niềm tin vào tin đồn.
You shouldn't put too much stock in what he says.
Bạn không nên đặt quá nhiều niềm tin vào những gì anh ấy nói.