Nghĩa của từ putatively trong tiếng Việt

putatively trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

putatively

US /ˈpjuː.t̬ə.t̬ɪv.li/
UK /ˈpjuː.tə.tɪv.li/

Trạng từ

được cho là, theo giả định, có tiếng là

according to general belief or reputation; supposedly

Ví dụ:
•
The treasure was putatively hidden in the old mansion.
Kho báu được cho là đã được giấu trong biệt thự cổ.
•
He is putatively the best player on the team, but his performance has been inconsistent.
Anh ấy được cho là cầu thủ giỏi nhất đội, nhưng phong độ của anh ấy không ổn định.