Nghĩa của từ putz trong tiếng Việt

putz trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

putz

US /pʌts/
UK /pʌts/

Danh từ

ngu ngốc, kẻ ngốc

a foolish or contemptible person

Ví dụ:
Don't be such a putz, you always mess things up.
Đừng ngu ngốc như vậy, bạn luôn làm hỏng mọi thứ.
He felt like a real putz after making that mistake.
Anh ta cảm thấy mình thật ngu ngốc sau khi mắc lỗi đó.

Động từ

lãng phí thời gian, làm những việc vặt vãnh

to waste time or behave in an idle or foolish way

Ví dụ:
Stop putzing around and get some work done!
Đừng lãng phí thời gian nữa, hãy làm việc đi!
He spent the whole afternoon just putzing in the garage.
Anh ấy đã dành cả buổi chiều chỉ để làm những việc vặt vãnh trong gara.