Nghĩa của từ puzzlement trong tiếng Việt

puzzlement trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

puzzlement

US /ˈpʌz.əl.mənt/
UK /ˈpʌz.əl.mənt/

Danh từ

sự bối rối, sự hoang mang

the state of being confused or bewildered

Ví dụ:
Her sudden disappearance caused great puzzlement among her friends.
Sự biến mất đột ngột của cô ấy đã gây ra sự hoang mang lớn trong số bạn bè.
He looked at the complex instructions with a look of utter puzzlement.
Anh ta nhìn những hướng dẫn phức tạp với vẻ mặt hoàn toàn bối rối.